Cách dùng "一向坚持抗战到底" (yí xiàng jiān chí kàng zhàn dào dǐ) trong hội thoại tiếng Trung
一向坚持抗战到底
luôn kiên trì kháng chiến đến cùng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:53
qí其
zhōng中
yǒu有
yí一
gè个
hěn很
yǒu有
zhèng正
yì义
gǎn感
“Trong số đó có một người rất có tinh thần chính nghĩa,”
LINE 0236:56
PLAYING SCENEyí一
xiàng向
jiān坚
chí持
kàng抗
zhàn战
dào到
dǐ底
“luôn kiên trì kháng chiến đến cùng.”
LINE 0336:58
jié结
guǒ果
kàn看
le了
pǎo跑
dào到
wǒ我
nà那
ér儿
dà大
kū哭
le了
yī一
cháng场
“Kết quả là xem xong, anh ấy đã chạy đến chỗ tôi khóc một trận lớn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǔ hàn le xiàn zài guǎng zhōu yě lún xiàn leCậu đừng nói đến Vũ Hán nữa. Bây giờ Quảng Châu cũng thất thủ rồi.

HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu yú xiǎo jiě hé yú jiā rén tā men maKhông phải vẫn còn có Du tiểu thư và người nhà họ Du sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān maCứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhī dào qī fù rén bǎ zì jǐ dōng xī dōu ná huí qùCác người chỉ biết bắt nạt người khác. Mau lấy đồ của mình về đi.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ wǒ néng bèi wǒ kě yǐ bèi tǒng wǒ gàn shén meKhông sao, tôi... tôi mang được. Tôi mang được mà. Chọc tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ shuō dài dǒu lì shuō duì le ba wǒ men yú táng zhèn jiù zhè yàngTôi nói mang nón lá là đúng rồi mà. Trấn Ngư Đường của chúng tôi như vậy đấy.

HSK 3
0:03s
xí guàn le jiù hǎo le hái shì xiǎo yuè bǐ jiào cōng míngQuen rồi sẽ ổn thôi. Vẫn là Tiểu Nguyệt thông minh hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo a kě xī jiù shì wú fǎ zǒu chū zhè ge fáng jiānTốt lắm. Tiếc là không thể ra khỏi phòng này,

HSK 6
0:03s
shuō shí huà tián xiān shēng nín mào zhe jí dà de wēi xiǎnNói thật, ông Điền. Ông đã bất chấp nguy hiểm tột cùng,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s