Cách dùng "但基本上都是虚惊一场" (dàn jī běn shàng dōu shì xū jīng yī cháng) trong hội thoại tiếng Trung

dànběnshàngdōushìjīngcháng

Nhưng cơ bản đều là hú vía một phen

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1用过 而且还不止一次呢yòng guò ér qiě hái bù zhǐ yī cì neDùng rồi Và còn không chỉ một lần
2但基本上都是虚惊一场dàn jī běn shàng dōu shì xū jīng yī chángNhưng cơ bản đều là hú vía một phen
3他挺在意这个的 经常就是tā tǐng zài yì zhè ge de jīng cháng jiù shìÔng ấy khá để ý cái này Thường xuyên là

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
很长时间没休假了吧
HSK 3
0:03s
hěn zhǎng shí jiān méi xiū jià le baLâu rồi chưa nghỉ phép nhỉ?

抽空去看看你爸妈去
HSK 1
0:03s
chōu kòng qù kàn kàn nǐ bà mā qùTranh thủ thời gian về thăm bố mẹ đi

在什么地方都能干起来 不是 这点钱至于吗
HSK 6
0:03s
zài shén me dì fāng dōu néng gàn qǐ lái bú shì zhè diǎn qián zhì yú maỞ đâu cũng có thể cãi nhau được. Không phải, chút tiền này có đáng không?

估计啊 你这辈子都买不起
HSK 4
0:03s
gū jì a nǐ zhè bèi zi dōu mǎi bù qǐước chừng cả đời anh cũng không mua nổi.

不过从动机上面看 他们俩应该没什么问题
HSK 6
0:03s
bù guò cóng dòng jī shàng miàn kàn tā men liǎ yīng gāi méi shén me wèn tíNhưng xét về động cơ, hai người họ chắc không có vấn đề gì.

你说我们这个真的是个案子吗
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhè ge zhēn de shì gè àn zi maAnh nói xem vụ của chúng ta thật sự là một vụ án không?

社会关系应该挺复杂 没准啊
HSK 4
0:03s
shè huì guān xì yīng gāi tǐng fù zá méi zhǔn aquan hệ xã hội chắc khá phức tạp. Biết đâu,

真能查出点什么东西来
HSK 1
0:03s
zhēn néng chá chū diǎn shén me dōng xī láithật sự có thể tra ra được thứ gì đó.

手 手机号是我的 但打电话的人不是我啊
HSK 2
0:03s
shǒu shǒu jī hào shì wǒ de dàn dǎ diàn huà de rén bú shì wǒ aSố... số điện thoại là của tôi, nhưng người gọi điện không phải tôi.

那个人还有印象吗
HSK 4
0:03s
nà ge rén hái yǒu yìn xiàng maNgười đó còn có ấn tượng không?

但我不能确定啊 毕竟我们这一行
HSK 7
0:03s
dàn wǒ bù néng què dìng a bì jìng wǒ men zhè yī xíngNhưng tôi không thể xác định. Xét cho cùng nghề của chúng tôi,

每天打交道的人挺多的
HSK 6
0:03s
měi tiān dǎ jiāo dào de rén tǐng duō demỗi ngày tiếp xúc với rất nhiều người.

那报警之后她干什么了
HSK 5
0:03s
nà bào jǐng zhī hòu tā gàn shén me leVậy sau khi báo cảnh sát, cô ta làm gì?

有个事 但 但我不能确定有没有关系啊
HSK 5
0:03s
yǒu gè shì dàn dàn wǒ bù néng què dìng yǒu méi yǒu guān xì aCó một chuyện. Nhưng... nhưng tôi không thể xác định có liên quan không.

我的马甲也不知道给谁拿走了 马甲
HSK 1
0:03s
wǒ de mǎ jiǎ yě bù zhī dào gěi shuí ná zǒu le mǎ jiǎÁo khoác của tôi không biết bị ai lấy mất. Áo khoác?

料子挺差的 按说应该没人拿的
HSK 7
0:03s
liào zi tǐng chà de àn shuō yīng gāi méi rén ná deChất liệu khá tệ. Lẽ ra không ai lấy đâu.

够早的呀 早吗 天都黑了
HSK 5
0:03s
gòu zǎo de ya zǎo ma tiān dōu hēi leSớm thế đấy Sớm gì, trời tối rồi còn gì

同学聚会 你看我 还行吗 挺好
HSK 4
0:03s
tóng xué jù huì nǐ kàn wǒ hái xíng ma tǐng hǎoHọp lớp Nhìn tôi thế nào, được chứ Tốt đấy

那不早 我先走了 注意安全
HSK 3
0:03s
nà bù zǎo wǒ xiān zǒu le zhù yì ān quánKhông sớm đâu, tôi đi trước đây Chú ý an toàn

那程建民之死呢 又不是真的意外
HSK 5
0:03s
nà chéng jiàn mín zhī sǐ ne yòu bú shì zhēn de yì wàiThế còn cái chết của Trình Kiến Dân Lại không phải tai nạn thật