Cách dùng "四面楚歌" (sì miàn chǔ gē) trong hội thoại tiếng Trung

miànchǔ

Tứ diện Sở ca.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08

Bốn chữ.

LINE 0218:10
PLAYING SCENE
miàn
chǔ

Tứ diện Sở ca.

LINE 0318:12
yǒu
le
zhè
yàng
de
jué
xīn

Đây là lần đầu tiên tôi có quyết tâm như vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E40
Timestamp18:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 3 of 4)
整整八年了 瞎子
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng bā nián le xiā ziTròn tám năm rồi, Thầy Bói Mù.
要不是八年前 我非追着要送你那三句话
HSK 7
0:03s
yào bú shì bā nián qián wǒ fēi zhuī zhe yào sòng nǐ nà sān jù huàNếu không phải tám năm trước, tôi cứ nhất quyết đòi nói cho cậu ba câu đó,
你也不至于受这么多苦
HSK 6
0:03s
nǐ yě bù zhì yú shòu zhè me duō kǔthì cậu cũng đã không phải chịu nhiều khổ cực như vậy.
那一仗我们打得可痛快了
HSK 6
0:03s
nà yī zhàng wǒ men dǎ dé kě tòng kuài leTrận đó chúng tôi đánh thật đã đời.
你真是变了 瞎子
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì biàn le xiā zicậu thật sự đã thay đổi rồi. Thầy Bói Mù.
瞎子这俩字你没白叫
HSK 5
0:03s
xiā zi zhè liǎ zì nǐ méi bái jiàoHai chữ "Thầy Bói Mù" cậu gọi không oan đâu,
但是我们都活下来了 活下来了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ men dōu huó xià lái le huó xià lái leNhưng chúng ta đều đã sống sót. Sống sót rồi.
这抗战也胜利了 接下来什么打算
HSK 5
0:03s
zhè kàng zhàn yě shèng lì le jiē xià lái shén me dǎ suànCuộc kháng chiến cũng đã thắng lợi rồi, tiếp theo cậu có dự định gì?
不用 我可是有手艺的人
HSK 7
0:03s
bù yòng wǒ kě shì yǒu shǒu yì de rénKhông cần. Tôi là người có tay nghề mà.
咱好好叙旧 行
HSK 4
0:03s
zán hǎo hǎo xù jiù xíngChúng ta ôn lại chuyện cũ. Được.
他是日本人的狗
HSK 1
0:03s
tā shì rì běn rén de gǒuHắn là chó của người Nhật.
我是谁呀
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuí yaTôi là ai chứ?
跟您打听一下 您说 曾大姐在吗
HSK 5
0:03s
gēn nín dǎ tīng yī xià nín shuō céng dà jiě zài maTôi muốn hỏi thăm ông một chút. Mời ông nói. Chị Tăng có ở đây không ạ?
曾大姐 我们这儿没这人啊
HSK 5
0:03s
céng dà jiě wǒ men zhè ér méi zhè rén aChị Tăng à? Chỗ chúng tôi không có người này.
也没听说过 也没有
HSK 3
0:03s
yě méi tīng shuō guò yě méi yǒuCũng chưa nghe nói bao giờ. Cũng không có.
这样 您去其他的育婴堂 你去打听问问
HSK 5
0:03s
zhè yàng nín qù qí tā de yù yīng táng nǐ qù dǎ tīng wèn wènVậy đi. Ông đến các nhà nuôi trẻ khác hỏi thăm xem sao.
丁大姐 您看这样行吗 我看一下 大哥
HSK 7
0:03s
dīng dà jiě nín kàn zhè yàng xíng ma wǒ kàn yī xià dà gēChị Đinh, chị xem thế này được không? Để tôi xem nào. Anh ơi.
来 快来 吃饭了 快来
HSK 2
0:03s
lái kuài lái chī fàn le kuài láiNào, mau lại đây. Ăn thôi. Mau lại đây.
小家伙 你作业做完了吗 你先来 你先来
HSK 3
0:03s
xiǎo jiā huo nǐ zuò yè zuò wán le ma nǐ xiān lái nǐ xiān láiNhóc con. Con làm xong bài tập chưa? Con lại đây trước đi, lại đây.
先吃个包子 我待会儿要检查的 吃完
HSK 3
0:03s
xiān chī gè bāo zi wǒ dài huì er yào jiǎn chá de chī wánĂn một cái bánh bao trước đã. Lát nữa mẹ sẽ kiểm tra đấy, ăn xong đi.