Cách dùng "案件闹得沸沸扬扬的" (àn jiàn nào dé fèi fèi yáng yáng de) trong hội thoại tiếng Trung
案件闹得沸沸扬扬的
vụ án đó ầm ĩ khắp nơi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:11
nà那
duàn段
shí时
jiān间
“Khoảng thời gian đấy”
LINE 0235:12
PLAYING SCENEàn案
jiàn件
nào闹
dé得
fèi沸
fèi沸
yáng扬
yáng扬
de的
“vụ án đó ầm ĩ khắp nơi,”
LINE 0335:15
jiǎn简
liáng良
yě也
hěn很
máng忙
“Giản Lương cũng bận vô cùng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s