Cách dùng "案件闹得沸沸扬扬的" (àn jiàn nào dé fèi fèi yáng yáng de) trong hội thoại tiếng Trung
案件闹得沸沸扬扬的
vụ án đó ầm ĩ khắp nơi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:11
nà那
duàn段
shí时
jiān间
“Khoảng thời gian đấy”
LINE 0235:12
PLAYING SCENEàn案
jiàn件
nào闹
dé得
fèi沸
fèi沸
yáng扬
yáng扬
de的
“vụ án đó ầm ĩ khắp nơi,”
LINE 0335:15
jiǎn简
liáng良
yě也
hěn很
máng忙
“Giản Lương cũng bận vô cùng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh

HSK 6
0:03s
jiù shì nà tiáo làn zài chòu shuǐ gōu lǐ miàn de yě gǒulà một con chó hoang thối rữa nơi rãnh cống.

HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn shuō liǎng jù jiù kě yǐ jī nù wǒ shì macô tùy tiện nói vài câu là có thể chọc giận tôi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s