Cách dùng "你是谁 你干什么" (nǐ shì shuí nǐ gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung

shìshuí gànshénme

Anh là ai? Anh đang làm gì vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:44
jiāng jiào shòu lěng jìng lěng jìng zhù yì fēn cùn

江教授 冷静 冷静 注意分寸

Giáo sư Giang. Bình tĩnh lại. Bình tĩnh lại, chú ý chừng mực.

LINE 0216:48
PLAYING SCENE
nǐ shì shuí nǐ gàn shén me

你是谁 你干什么

Anh là ai? Anh đang làm gì vậy?

LINE 0316:50
shì
zhōu
jǐn
de
zhàng

Tôi là chồng của Châu Cẩn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp16:48
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 2 of 4)
你对你的判断有多大把握
HSK 5
0:03s
nǐ duì nǐ de pàn duàn yǒu duō dà bǎ wòAnh chắc chắn bao nhiêu về phán đoán của mình?
我还以为 你会是一个斯文一点的人
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì shì yí gè sī wén yì diǎn de rénTôi còn tưởng anh là một người nho nhã hơn cơ.
我很抱歉 但是我真的不知道 他们会绑架她
HSK 7
0:03s
wǒ hěn bào qiàn dàn shì wǒ zhēn de bù zhī dào tā men huì bǎng jià tāvề chuyện của bé năm nhưng tôi thật sự không biết bọn họ sẽ bắt cóc con bé.
他们在我的刹车上做了手脚 我也差点死了
HSK 7
0:03s
tā men zài wǒ de shā chē shàng zuò le shǒu jiǎo wǒ yě chà diǎn sǐ leBọn họ đã can thiệp vào phanh xe của tôi, tôi cũng suýt chết mà.
小五是我的妹妹 我怎么可能害她呢
HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ shì wǒ de mèi mèi wǒ zěn me kě néng hài tā neBé năm là em gái tôi, sao tôi có thể hại con bé được.
这五年你走得平步青云
HSK 2
0:03s
zhè wǔ nián nǐ zǒu dé píng bù qīng yúnNăm năm nay anh thuận buồm xuôi gió,
你是觉得我来吓唬你的
HSK 7
0:03s
nǐ shì jué de wǒ lái xià hǔ nǐ deAnh nghĩ tôi đến để dọa anh à?
你没有多少时间了 别在我身上浪费时间
HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu duō shǎo shí jiān le bié zài wǒ shēn shàng làng fèi shí jiānCậu không còn nhiều thời gian đâu, đừng lãng phí thời gian vào tôi nữa.
我不是来跟你讲证据的
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì lái gēn nǐ jiǎng zhèng jù deTôi không đến đây để nói chuyện chứng cứ với anh.
求求你 不要伤害孩子 孩子还小
HSK 5
0:03s
qiú qiú nǐ bú yào shāng hài hái zi hái zi hái xiǎoCầu xin anh đừng làm hại đứa bé, nó còn nhỏ.
你威胁我 你真的敢动吗 你看清楚
HSK 5
0:03s
nǐ wēi xié wǒ nǐ zhēn de gǎn dòng ma nǐ kàn qīng chǔcậu uy hiếp tôi? Cậu thật sự dám ra tay sao? Anh nhìn cho rõ,
我没有 我没做过 你做过没有
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu wǒ méi zuò guò nǐ zuò guò méi yǒuKhông phải, tôi chưa từng làm vậy. Chuyện anh có làm hay không,
我真的 咱们俩以前是兄弟吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de zán men liǎ yǐ qián shì xiōng dì baTôi thật sự... Trước đây hai chúng ta là anh em,
你居然在背后捅了我一刀
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán zài bèi hòu tǒng le wǒ yī dāovậy mà cậu lại đâm sau lưng tôi.
你觉得我会不会放过 在背后出卖他们的人
HSK 7
0:03s
nǐ jué de wǒ huì bú huì fàng guò zài bèi hòu chū mài tā men de réncậu nghĩ tôi có thể tha cho kẻ đứng sau bán đứng họ không?
相信我 我 我真的没有 相信我
HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ wǒ wǒ zhēn de méi yǒu xiāng xìn wǒtin tôi đi, tôi... tôi thật sự không làm vậy. Tin tôi đi.
江教授 冷静 冷静 注意分寸
HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu lěng jìng lěng jìng zhù yì fēn cùnGiáo sư Giang. Bình tĩnh lại. Bình tĩnh lại, chú ý chừng mực.
还不确定 你在搞什么呀
HSK 5
0:03s
hái bù què dìng nǐ zài gǎo shén me yaVẫn chưa chắc chắn. Anh đang làm cái gì vậy hả?
他不是做正经生意的
HSK 7
0:03s
tā bú shì zuò zhèng jīng shēng yì de[Ông ta không làm ăn chân chính]
都是一些见不得光的事
HSK 4
0:03s
dōu shì yī xiē jiàn bù dé guāng de shì[những việc mờ ám khuất tất.]