Cách dùng "虽然一个天上一个地下 但是他一个星期的时间" (suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
虽然一个天上一个地下 但是他一个星期的时间
Dù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:00
wǒ我
gē哥
gē哥
duì对
wǒ我
hěn很
hǎo好
“Anh trai tôi đối xử với tôi rất tốt.”
LINE 0228:02
PLAYING SCENEsuī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiān
虽然一个天上一个地下 但是他一个星期的时间
“Dù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,”
LINE 0328:05
jiù就
zhǎo找
rén人
bāng帮
wǒ我
dǐng顶
le了
zuì罪
“anh ấy đã tìm người gánh tội thay cho tôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh