Cách dùng "我不是来跟你讲证据的" (wǒ bú shì lái gēn nǐ jiǎng zhèng jù de) trong hội thoại tiếng Trung
我不是来跟你讲证据的
Tôi không đến đây để nói chuyện chứng cứ với anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:14
nǐ méi yǒu duō shǎo shí jiān le bié zài wǒ shēn shàng làng fèi shí jiān
你没有多少时间了 别在我身上浪费时间
“Cậu không còn nhiều thời gian đâu, đừng lãng phí thời gian vào tôi nữa.”
LINE 0214:17
PLAYING SCENEwǒ我
bú不
shì是
lái来
gēn跟
nǐ你
jiǎng讲
zhèng证
jù据
de的
“Tôi không đến đây để nói chuyện chứng cứ với anh.”
LINE 0314:20
wǒ我
tīng听
shuō说
nǐ你
hěn很
zhù注
zhòng重
jiā家
tíng庭
“Tôi nghe nói anh rất coi trọng gia đình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh