Cách dùng "相信我 我 我真的没有 相信我" (xiāng xìn wǒ wǒ wǒ zhēn de méi yǒu xiāng xìn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
相信我 我 我真的没有 相信我
tin tôi đi, tôi... tôi thật sự không làm vậy. Tin tôi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:35
èr gē èr gē
二哥 二哥
“Anh hai. Anh hai,”
LINE 0215:37
PLAYING SCENExiāng xìn wǒ wǒ wǒ zhēn de méi yǒu xiāng xìn wǒ
相信我 我 我真的没有 相信我
“tin tôi đi, tôi... tôi thật sự không làm vậy. Tin tôi đi.”
LINE 0315:49
wǒ我
de的
chóu筹
mǎ码
yǐ已
jīng经
hěn很
qīng清
chǔ楚
le了
“Tôi đã ngửa bài hẳn rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
huàn lái de dōu shì yī dùn dú dǎ ràng nǐ pǎo[chỉ đổi lại một trận đòn thừa sống thiếu chết.] Cho mày chạy này.

HSK 4
0:03s
dāng shí wén hóng shèng hái dé yì wàng xíngLúc đó Văn Hồng Thịnh còn đắc ý đến quên cả trời đất.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi wǒ huì gěi nǐ shēng hái zi aanh thật sự nghĩ tôi sẽ sinh con cho anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
néng liú xià yí gè hái zi zài wǒ shēn biān shì bù xìng zhōng de wàn xìnggiữ được một đứa con bên mình đã là may mắn trong bất hạnh rồi

HSK 7
0:03s
tā jìn rù qīng chūn qī yǐ hòu yī qiè dōu ràng wǒ hài pà dé yào mìngĐến khi nó bước vào tuổi dậy thì, mọi thứ đều khiến tôi sợ chết khiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán yí gè tiān shàng yí gè dì xià dàn shì tā yí gè xīng qī de shí jiānDù hai người ở hai thế giới hoàn toàn khác nhau nhưng chỉ trong một tuần,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì yīn wèi tā zuò le yí gè cuò wù de jué dìng nǐ bǐ shéi dōu hèn tānhưng chỉ vì người đó đưa ra một quyết định sai lầm mà cô lại hận người đó hơn bất cứ ai.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhàn zài jiāng hán shēng miàn qián zhǔ dòng wèi wǒ dǐng bāoChủ động nhận tội thay tôi trước mặt Giang Hàn Thanh