Cách dùng "就跟大车先过来了" (jiù gēn dà chē xiān guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
就跟大车先过来了
nên ngồi xe lớn tới đây trước luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
6:52
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 确实是我坐小车头晕 | què shí shì wǒ zuò xiǎo chē tóu yūn | Tại tôi ngồi xe nhỏ chóng mặt quá, |
| 2▶ | 就跟大车先过来了 | jiù gēn dà chē xiān guò lái le | nên ngồi xe lớn tới đây trước luôn. |
| 3 | 理解 理解 理解 | lǐ jiě lǐ jiě lǐ jiě | Tôi hiểu mà. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn shuō le jīn tiān bǎ jiān kòng guān le[Trung tâm phân phối thực phẩm tươi sống Bảo Khố] Sếp nói hôm nay tắt camera giám sát đi.

HSK 5
0:03s
huò zài wǒ miàn qián cóng lái bù jiāo yìTrước giờ tôi không giao dịch hàng ngay trước mặt mình.

















