Cách dùng "下一个下一个 文成业 说" (xià yí gè xià yí gè wén chéng yè shuō) trong hội thoại tiếng Trung

xiàxià wénchéng shuō

Người tiếp theo đi. Văn Thành Nghiệp, nói đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:41
hái
shì

Vẫn phải là thầy.

LINE 0207:43
PLAYING SCENE
xià yí gè xià yí gè wén chéng yè shuō

下一个下一个 文成业 说

Người tiếp theo đi. Văn Thành Nghiệp, nói đi.

LINE 0307:49
bié
zhuāng
le

Đừng vờ vịt nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp07:43
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 3 of 7)
你真正的原因 因为我不配
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn zhèng de yuán yīn yīn wèi wǒ bù pèilý do thật của anh. Vì tôi không xứng.
相反他为了踢球放弃了一切
HSK 4
0:03s
xiāng fǎn tā wèi le tī qiú fàng qì le yī qièNgược lại, vì bóng đá mà cậu ấy từ bỏ tất cả,
杰森你在哪 我马上到俱乐部 几分钟你等我
HSK 6
0:03s
jié sēn nǐ zài nǎ wǒ mǎ shàng dào jù lè bù jǐ fēn zhōng nǐ děng wǒJason, em ở đâu? Tôi sẽ đến câu lạc bộ ngay. Đợi tôi mấy phút.
你真的照顾好他了吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de zhào gù hǎo tā le maCậu thật sự chăm sóc tốt cho nó chưa?
你也不能因为他 就要放弃自己的人生啊
HSK 4
0:03s
nǐ yě bù néng yīn wèi tā jiù yào fàng qì zì jǐ de rén shēng aAnh không thể vì cậu ấy mà từ bỏ cuộc đời của mình.
所以我也把这些 当成是他理所当然的
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě bǎ zhè xiē dàng chéng shì tā lǐ suǒ dāng rán deVậy nên tôi cũng coi đó [Hôm nay lại có một đồng đội rời đội, HLV không nói gì nhiều] là chuyện đương nhiên của cậu ấy. [Tôi biết cậu ấy bị CLB loại] [Tôi còn nghe quản lí nói, cạnh tranh là bộ lọc]
沉默寡言当做他的稳重 是不是身体哪里不舒服
HSK 7
0:03s
chén mò guǎ yán dàng zuò tā de wěn zhòng shì bú shì shēn tǐ nǎ lǐ bù shū fú- việc cậu ấy ít nói là điềm tĩnh. - [Hỏi tôi có ngủ đủ giấc không.] [Có phải thấy không khỏe ở đâu không?]
但并不是这样的 我没敢说实话
HSK 6
0:03s
dàn bìng bú shì zhè yàng de wǒ méi gǎn shuō shí huàNhưng không phải như vậy. [Sao trong máu của tôi lại phát hiện] [Mình không dám nói thật.] [Chất cấm? Tôi chưa từng làm chuyện như vậy]
我是那个最应该信任他的人 但我没有
HSK 5
0:03s
wǒ shì nà ge zuì yīng gāi xìn rèn tā de rén dàn wǒ méi yǒutôi nên là người tin cậu ấy nhất. Nhưng tôi không làm vậy.
杰森就是我害死的
HSK 2
0:03s
jié sēn jiù shì wǒ hài sǐ deLà tôi đã hại chết Jason.
是怎么会一步步变成这样的
HSK 4
0:03s
shì zěn me huì yí bù bù biàn chéng zhè yàng deJason lại dần trở thành như vậy?
不应该是带来快乐和希望的吗
HSK 3
0:03s
bù yīng gāi shì dài lái kuài lè hé xī wàng de mabóng đá nên mang lại niềm vui và hy vọng sao?
可能最后剩下的也就只剩一个
HSK 4
0:03s
kě néng zuì hòu shèng xià de yě jiù zhǐ shèng yí gècó thể cuối cùng chỉ còn lại đúng một người.
我看我自己都觉得面目可憎
HSK 2
0:03s
wǒ kàn wǒ zì jǐ dōu jué de miàn mù kě zēngĐến chính tôi nhìn lại bản thân còn thấy thật đáng ghét.
我这到底在做什么
HSK 4
0:03s
wǒ zhè dào dǐ zài zuò shén merốt cuộc tôi đang làm gì không?
我的状态真得很差
HSK 5
0:03s
wǒ de zhuàng tài zhēn dé hěn chàtôi từng rơi vào tình trạng rất tồi tệ.
人生真的很没有意思
HSK 4
0:03s
rén shēng zhēn de hěn méi yǒu yì sicuộc sống chẳng có gì thú vị cả.
足球很没有意思
HSK 2
0:03s
zú qiú hěn méi yǒu yì sibóng đá chẳng có gì thú vị đúng không?
你们足球选边不也是用硬币吗
HSK 7
0:03s
nǐ men zú qiú xuǎn biān bù yě shì yòng yìng bì maCác anh cũng tung đồng xu trên sân bóng để chọn sân còn gì?
我知道我可能说服不了你
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ kě néng shuō fú bù liǎo nǐTôi biết có lẽ tôi không thuyết phục được anh.