Cách dùng "那次就是他还气得摔东西啊" (nà cì jiù shì tā hái qì dé shuāi dōng xī a) trong hội thoại tiếng Trung
那次就是他还气得摔东西啊
lần đó anh ta còn tức giận đập đồ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
wǒ我
jì记
de得
nà那
cì次
“Tôi nhớ lần đó,”
LINE 0210:46
PLAYING SCENEnà那
cì次
jiù就
shì是
tā他
hái还
qì气
dé得
shuāi摔
dōng东
xī西
a啊
“lần đó anh ta còn tức giận đập đồ.”
LINE 0310:50
dàn shěn mò yīng gāi bú huì nà me wéi nán nǐ tā bú huì
但沈默应该不会那么为难你 他不会
“Nhưng Thẩm Mặc hẳn không làm khó cậu thế. Ông ta không đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
bài bài nín zài zhè biān xiān zuò yī xià shāo děng yí xià hǎo xiè xièTạm biệt Mời anh ngồi đây chờ một chút Chờ một chút nhé Vâng, cảm ơn

HSK 7
0:03s
yǒu gōng kāi yǒu bān shàng jiù yīng gāi zhí de qìng xìng leCó việc làm, có chỗ đi làm là đáng mừng rồi

HSK 7
0:03s
ér qiě nǐ bù yě shì shàng bān shí jiān liū chū lái zuò tóu fà maHơn nữa anh chẳng phải cũng giờ làm lẻn ra ngoài làm tóc sao

HSK 4
0:03s
jì rán zhè me qiǎo wǒ men pāi gè hé zhào baĐã trùng hợp như vậy Chúng ta chụp ảnh chung đi

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men néng bù néng shāo wēi bǎ zhè xiē gōng zuò fàng yī fàng aCác cậu có thể tạm gác công việc này lại không?

HSK 5
0:03s
dà lǎo bǎn fā huà le hǎo de hǎo de nà shì bú shì wǒ men kě yǐSếp lớn đã lên tiếng rồi. Vâng vâng. Vậy đúng không chúng ta có thể

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ qù xǐ le gè tóu gāng hǎo jiù yù jiàn tā le nǐ qù kāi huìđi gội đầu, vừa hay gặp cô ấy. Anh đi họp,

HSK 7
0:03s
wǒ shàng cì yǐ jīng gēn nǐ shuō dé hěn qīng chǔ le bú yào chù pèng wǒ de dǐ xiànLần trước tôi đã nói rõ với cô rồi. Đừng chạm vào giới hạn của tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn de wù huì zhēn de bú shì nǐ xiǎng xiàng de nà yàngAnh thực sự hiểu lầm. Thực sự không như anh nghĩ đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǒu jiā juàn wǒ jué duì bú huì zuò chū shén me chū gé de shì qíngTôi biết anh có gia đình, tôi tuyệt đối không làm gì quá giới hạn.

HSK 5
0:03s
zhēn de zhēn de jiù shì gāng hǎo zhè ge shì jiè shàng yǒu nà me duō gāng hǎo shì baThật mà, thật sự chỉ là tình cờ. Trên đời này có nhiều sự tình cờ thế sao?

HSK 5
0:03s
nǐ xìn bù xìn gōng sī nǎ tiān gāng hǎo jiù zhī dào nǐ shōu huí kòu de shìCô tin không công ty sẽ tình cờ biết chuyện cô nhận hoa hồng?

HSK 4
0:03s
shì nǐ ān pái de dōu shì nǐ ān pái de nǐ wèi shén me yào zhè me duì wǒLà anh sắp đặt. Tất cả đều do anh sắp đặt. Sao anh lại đối xử với tôi thế này?

HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ zuò cuò le shén me wǒ men liǎ běn lái bù xū yào zhè yàngRốt cuộc tôi đã làm gì sai? Hai chúng ta vốn không cần thế này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
qiáo xiǎo jiě bié rén qī fù nǐ nǐ bié pà nǐ shì wǒ péng yǒuTiểu thư Kiều Người khác bắt nạt cô, cô đừng sợ Cô là bạn tôi