Cách dùng "坨了糟践我手艺" (tuó le zāo jiàn wǒ shǒu yì) trong hội thoại tiếng Trung
坨了糟践我手艺
Đầy rồi, làm hỏng tay nghề của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:42
nǐ你
chī吃
bù不
chī吃
le了
“Em có ăn không?”
LINE 0235:43
PLAYING SCENEtuó坨
le了
zāo糟
jiàn践
wǒ我
shǒu手
yì艺
“Đầy rồi, làm hỏng tay nghề của tôi.”
LINE 0336:19
bù不
gòu够
“Không đủ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
huí qù wǒ dé hǎo hǎo yán jiū yī xià shàng hǎi de dì lǐVề tôi phải nghiên cứu thật kỹ. Địa lý ở Thượng Hải.

HSK 4
0:03s
nǐ zhí jiē wèn wǒ bù jiù wán le ma wèn nǐ nǐ yòu bú shì lǎo shàng hǎiAnh cứ hỏi thẳng tôi là được mà. Hỏi anh. Anh cũng đâu phải Thượng Hải cũ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shàng cì de qián dōu hái méi huán gěi nǐ ne nà pà shén me yaNhưng tiền lần trước vẫn chưa trả cho anh. Sợ gì chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nào le bàn tiān zěn me zěn me jiù zhè yī běn pò shū aLàm loạn cả nửa ngày. Sao thế? Sao lại chỉ có một quyển sách rách này?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shí chéng rén yǒu shí chéng rén de fú qì yaNgười thành thật có phúc của người thành thật.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ qīn dà diē kàn zhe wǒ cóng xiǎo zhǎng dà de sī pò liǎn hōngĐó là cha ruột của ta. nhìn ta từ nhỏ lớn lên. Xé mặt, oang oang.

HSK 7
0:03s
wǒ zuò bú dào zán bù néng zuò nà huǐ rén lún de shì qíng aTôi không làm được. Chúng ta không thể hủy hoại nhân luân.

HSK 7
0:03s
nǐ hái yào bǎ tā men gòng yǎng qǐ lái gēn pú sà shì deNgươi còn muốn nuôi dưỡng bọn họ sao? Giống như Bồ Tát vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ rào sǐ wǒ dé le nǐ dào dǐ yào shuō shén me yaAnh vòng chết tôi là được rồi. Rốt cuộc anh muốn nói gì?

HSK 3
0:03s
bù nián bù jié de sòng shén me lǐ wù a kuài jìn lái zuòKhông tết không tết mà tặng quà gì chứ? Mau vào đây ngồi đi.

HSK 4
0:03s
yě gù bù shàng chī fàn duì bú duì nǐ jī yī dùn bǎo yī dùn decũng không có thời gian ăn cơm, đúng không? Em đói một bữa no một bữa,

HSK 4
0:03s