Cách dùng "坨了糟践我手艺" (tuó le zāo jiàn wǒ shǒu yì) trong hội thoại tiếng Trung
坨了糟践我手艺
Đầy rồi, làm hỏng tay nghề của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:42
nǐ你
chī吃
bù不
chī吃
le了
“Em có ăn không?”
LINE 0235:43
PLAYING SCENEtuó坨
le了
zāo糟
jiàn践
wǒ我
shǒu手
yì艺
“Đầy rồi, làm hỏng tay nghề của tôi.”
LINE 0336:19
bù不
gòu够
“Không đủ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
jiù huì qī fù nǚ rén nǐ suàn shén me nán rénChỉ biết bắt nạt phụ nữ. Anh là đàn ông gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.