Cách dùng "他们都是爷们" (tā men dōu shì yé men) trong hội thoại tiếng Trung
他们都是爷们
Bọn họ đều là đàn ông đích thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:28
zhào赵
fù副
guān官
yě也
xī牺
shēng牲
le了
“Phó quan Triệu cũng hy sinh rồi.”
LINE 0226:33
PLAYING SCENEtā他
men们
dōu都
shì是
yé爷
men们
“Bọn họ đều là đàn ông đích thực.”
LINE 0326:39
nǐ你
yě也
shì是
“Cậu cũng vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
wǒ shì lái gěi wǒ men zhāng lǚ zhǎng bào xìn deTôi đến để báo tin cho Lữ đoàn trưởng Trương của chúng tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng fēn fù guò zhǐ néng gēn tài yé jiǎngLữ đoàn trưởng của chúng tôi đã dặn, chỉ có thể nói với lão gia thôi.

HSK 3
0:03s
tài yé chū qù le nǐ gēn wǒ shuō yě shì yī yàng de duì a yī yàng deLão gia ra ngoài rồi. Anh nói với tôi cũng vậy thôi. Đúng vậy, như nhau cả thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ děng děng a lǎo yā fěn sī tāng a hǎo xiǎo de leCậu đợi chút nhé. Canh miến vịt già nhé. Vâng, biết rồi ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s