Cách dùng "我从小没有爹妈" (wǒ cóng xiǎo méi yǒu diē mā) trong hội thoại tiếng Trung
我从小没有爹妈
Tôi từ nhỏ đã không có cha mẹ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:46
fā发
shì誓
“Thề đi.”
LINE 0227:48
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
xiǎo小
méi没
yǒu有
diē爹
mā妈
“Tôi từ nhỏ đã không có cha mẹ.”
LINE 0327:51
wǒ我
ná拿
wǒ我
xí媳
fù妇
fā发
shì誓
“Tôi lấy vợ tôi ra thề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
wǒ shì lái gěi wǒ men zhāng lǚ zhǎng bào xìn deTôi đến để báo tin cho Lữ đoàn trưởng Trương của chúng tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng fēn fù guò zhǐ néng gēn tài yé jiǎngLữ đoàn trưởng của chúng tôi đã dặn, chỉ có thể nói với lão gia thôi.

HSK 3
0:03s
tài yé chū qù le nǐ gēn wǒ shuō yě shì yī yàng de duì a yī yàng deLão gia ra ngoài rồi. Anh nói với tôi cũng vậy thôi. Đúng vậy, như nhau cả thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ děng děng a lǎo yā fěn sī tāng a hǎo xiǎo de leCậu đợi chút nhé. Canh miến vịt già nhé. Vâng, biết rồi ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s