Cách dùng "我从小没有爹妈" (wǒ cóng xiǎo méi yǒu diē mā) trong hội thoại tiếng Trung
我从小没有爹妈
Tôi từ nhỏ đã không có cha mẹ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:46
fā发
shì誓
“Thề đi.”
LINE 0227:48
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
xiǎo小
méi没
yǒu有
diē爹
mā妈
“Tôi từ nhỏ đã không có cha mẹ.”
LINE 0327:51
wǒ我
ná拿
wǒ我
xí媳
fù妇
fā发
shì誓
“Tôi lấy vợ tôi ra thề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
yī wǔ jiǔ shī cóng liǔ zhèn chè tuì le nín zhī dào maSư đoàn 159 đã rút khỏi thị trấn Liễu rồi, ngài có biết không?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà bā shí qī lǚ zěn me bàn xiàn zài diàn huà dǎ bù tōng nevậy Lữ đoàn 87 thì sao? Bây giờ điện thoại không gọi được.

HSK 5
0:03s
pài chuán lìng bīng tōng zhī lái bù jí wǒ men pài yí gè tuánCử lính liên lạc đi thông báo. Không kịp đâu. Chúng ta cử một trung đoàn,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kě suàn zhǎo dào nǐ men le nǐ cóng nǎ ge fāng xiàng guò lái deCuối cùng tôi cũng tìm được mọi người rồi. Cậu đi từ hướng nào tới vậy?

HSK 5
0:03s
mí lù le méi yǒu bú shì nín shuō de maBị lạc đường rồi à? Không có. Chẳng phải ngài đã nói sao?

HSK 7
0:03s
zhàng yì wǒ jiù zhī dào nǐ bú huì pāo qì zán deNghĩa khí. Tôi biết ngay mà, anh sẽ không bỏ rơi chúng tôi đâu.

HSK 4
0:03s
gòu yì qì a zǎo jiù zhī dào nǐ shì zhè yàng de rénTrượng nghĩa thật. Sớm đã biết anh là người như vậy rồi.

HSK 3
0:03s
yǒu shén me fā xiàn zhèn zi shàng kōng wú yī rénCó phát hiện gì không? Trong thị trấn không một bóng người.

HSK 7
0:03s
bù guāng zhǐ shì ràng yī wǔ jiǔ shī chè tuì nà wǒ men jiù zài zhè ér gēn guǐ zi gànKhông chỉ đơn thuần là để Sư đoàn 159 rút lui. Vậy thì chúng ta ở đây chiến với lũ quỷ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hái shèng duō shǎo zhàn dòu rén yuán bào gào lǚ zhǎng dōu zài zhè ér leCòn lại bao nhiêu người chiến đấu? Báo cáo Lữ trưởng! Tất cả đều ở đây rồi ạ!

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s