Cách dùng "不能让那俩孙子再下蛆了" (bù néng ràng nà liǎ sūn zi zài xià qū le) trong hội thoại tiếng Trung
不能让那俩孙子再下蛆了
Không thể để hai tên đó xuống cò nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:22
kàn le bìng bàn le zhè shēn xíng tou zán dé tǐ tǐ miàn miàn dì huí lái ya
看了病 办了这身行头 咱得体体面面地回来呀
“khám bệnh. làm xong bộ đồ này, chúng ta phải quay về một cách đàng hoàng.”
LINE 0242:26
PLAYING SCENEbù不
néng能
ràng让
nà那
liǎ俩
sūn孙
zi子
zài再
xià下
qū蛆
le了
“Không thể để hai tên đó xuống cò nữa.”
LINE 0342:32
nǐ bǎ zhè ná zhe děng tài yé qīng xǐng diǎn le nǐ zài gěi tā
你把这拿着 等太爷清醒点了 你再给他
“Con cầm lấy đi. Đợi Thái gia tỉnh táo lại, con lại đưa cho ông ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
tāng tāng bù ràng pèng yú yú bù ràng zhānCanh. Canh không được động vào. Cá, cá không được dính.

HSK 4
0:03s
hái shén me dì wú fēn nán běi rén wú fēn lǎo yòuCái gì mà không phân nam bắc chứ? Người không phân biệt già trẻ.

HSK 5
0:03s
cháng piān dà lùn zhè me yī dà duī yuán láiTruyện dài tập đại luận nhiều như vậy. Thì ra...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù zhè me yì diǎn diǎn de qīn qíng liǎn miàn nǐ dōu bú yào le shì baMột chút tình thân, mặt mũi anh cũng không cần nữa đúng không?

HSK 2
0:03s
wǒ méi xiǎng gēn nǐ chě pò liǎn de dàn shì zhèEm không muốn rạch mặt với anh đâu. Nhưng mà... Cái này...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge yú wǒ shì jiā bù liǎo yī kuài zi le shì ma nǐ gàn shén meCá hôm nay tôi không gắp được một đũa nữa đúng không? Huynh làm gì vậy?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ bù néng duì dà sǎo shuǎi liǎn zi ya shuí yào chī yú anhưng em không thể hất mặt với chị dâu được. Ai muốn ăn cá chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huí lái le jiù hǎo huí lái jiù hǎo le xíng le tài yé tài yé tài yéVề rồi thì tốt. Về là tốt rồi. Được rồi. Thái gia, Thái gia, Thái gia.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s