Cách dùng "不能让那俩孙子再下蛆了" (bù néng ràng nà liǎ sūn zi zài xià qū le) trong hội thoại tiếng Trung

néngràngliǎsūnzizàixiàle

Không thể để hai tên đó xuống cò nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:22
kàn le bìng bàn le zhè shēn xíng tou zán dé tǐ tǐ miàn miàn dì huí lái ya

看了病 办了这身行头 咱得体体面面地回来呀

khám bệnh. làm xong bộ đồ này, chúng ta phải quay về một cách đàng hoàng.

LINE 0242:26
PLAYING SCENE
néng
ràng
liǎ
sūn
zi
zài
xià
le

Không thể để hai tên đó xuống cò nữa.

LINE 0342:32
nǐ bǎ zhè ná zhe děng tài yé qīng xǐng diǎn le nǐ zài gěi tā

你把这拿着 等太爷清醒点了 你再给他

Con cầm lấy đi. Đợi Thái gia tỉnh táo lại, con lại đưa cho ông ấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp42:26
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
我这脑子怎么越来越糊涂了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǎo zi zěn me yuè lái yuè hú tú leSao đầu óc ta càng ngày càng hồ đồ vậy?
这是给你的见面礼
HSK 1
0:03s
zhè shì gěi nǐ de jiàn miàn lǐĐây là quà gặp mặt cho huynh.
我刚刚在楼下 是骗他们两口子的
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.
我找着太爷的时候 他胡子拉碴的
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.
所以他一会儿糊涂 一会儿清醒
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.
还不得把你俩活吞了
HSK 6
0:03s
hái bù dé bǎ nǐ liǎ huó tūn lekhông phải sẽ nuốt sống hai người sao?
这不着急 不着急
HSK 3
0:03s
zhè bù zháo jí bù zháo jíKhông vội, không vội.
赶紧给那俩孙子立规矩
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi nà liǎ sūn zi lì guī jǔMau lập quy tắc cho hai đứa cháu đó.
把房租要回来 那我的钱不就出来了吗
HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?
就那是这么回事 是怎么回事啊
HSK 2
0:03s
jiù nà shì zhè me huí shì shì zěn me huí shì aChuyện đó là như vậy. Chuyện gì vậy?