Cách dùng "就去了 结果呢" (jiù qù le jié guǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung

jiùle jiéguǒne

nên đi luôn. Kết quả thì sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:37
mó léng liǎng kě de shuō děng bú dào diàn huà jiù qù wǒ jiù dàng chéng mò xǔ le

模棱两可的 说等不到电话就去 我就当成默许了

mơ hồ. Nói không đợi được điện thoại thì đi. Tôi coi như đồng ý rồi.

LINE 0205:41
PLAYING SCENE
jiù qù le jié guǒ ne

就去了 结果呢

nên đi luôn. Kết quả thì sao?

LINE 0305:43
tā shuō lí kāi zhèn dì jiù jiào táo pǎo qí shí wǒ men dào liǔ zhèn de shí hòu

他说离开阵地就叫逃跑 其实我们到柳镇的时候

Hắn nói rời khỏi trận địa thì gọi là chạy trốn. Thực ra khi chúng ta đến Liễu Trấn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp05:41
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
这是给你的见面礼
HSK 1
0:03s
zhè shì gěi nǐ de jiàn miàn lǐĐây là quà gặp mặt cho huynh.
我刚刚在楼下 是骗他们两口子的
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.
我找着太爷的时候 他胡子拉碴的
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.
所以他一会儿糊涂 一会儿清醒
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.
还不得把你俩活吞了
HSK 6
0:03s
hái bù dé bǎ nǐ liǎ huó tūn lekhông phải sẽ nuốt sống hai người sao?
不能让那俩孙子再下蛆了
HSK 4
0:03s
bù néng ràng nà liǎ sūn zi zài xià qū leKhông thể để hai tên đó xuống cò nữa.
这不着急 不着急
HSK 3
0:03s
zhè bù zháo jí bù zháo jíKhông vội, không vội.
赶紧给那俩孙子立规矩
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi nà liǎ sūn zi lì guī jǔMau lập quy tắc cho hai đứa cháu đó.
把房租要回来 那我的钱不就出来了吗
HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?
就那是这么回事 是怎么回事啊
HSK 2
0:03s
jiù nà shì zhè me huí shì shì zěn me huí shì aChuyện đó là như vậy. Chuyện gì vậy?