Cách dùng "那孩子就应该是月字辈" (nà hái zi jiù yīng gāi shì yuè zì bèi) trong hội thoại tiếng Trung
那孩子就应该是月字辈
Đứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
wèn rǔ yún yuè jìng yún kuí shì yún zì bèi
问汝云月镜 云魁 是云字辈
“hỏi Nhữ Vân Nguyệt Kính. Vân Khôi, là chữ bối Vân.”
LINE 0238:24
PLAYING SCENEnà那
hái孩
zi子
jiù就
yīng应
gāi该
shì是
yuè月
zì字
bèi辈
“Đứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.”
LINE 0338:27
wǒ我
xiǎng想
xiǎng想
“Để ta nghĩ đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s