Cách dùng "那孩子就应该是月字辈" (nà hái zi jiù yīng gāi shì yuè zì bèi) trong hội thoại tiếng Trung
那孩子就应该是月字辈
Đứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
wèn rǔ yún yuè jìng yún kuí shì yún zì bèi
问汝云月镜 云魁 是云字辈
“hỏi Nhữ Vân Nguyệt Kính. Vân Khôi, là chữ bối Vân.”
LINE 0238:24
PLAYING SCENEnà那
hái孩
zi子
jiù就
yīng应
gāi该
shì是
yuè月
zì字
bèi辈
“Đứa trẻ đó chắc là chữ Nguyệt.”
LINE 0338:27
wǒ我
xiǎng想
xiǎng想
“Để ta nghĩ đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
sǐ shǒu bái jiā zhái quán dōu xī shēng le zuì hòu zěn me yàngbảo vệ nhà họ Bạch. Tất cả đều hy sinh. Cuối cùng thế nào?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè dōu shá shì zhè dōu suǒ yǐ wǒ dé zhǎo dào lú yúnChuyện gì thế này? Cho nên ta phải tìm được Lư Vân.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bāng xiōng dì men dǎ zhàng bù xíng bāo dǎ tīng xíngĐám huynh đệ này của ta Đánh trận không được. hỏi thăm được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàngCậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?

HSK 7
0:03s
bàn nián le yì diǎn bǔ jǐ dōu méi yǒu hái bèi yán lǎo xī gěi gǎn dào zhè ér láiNửa năm rồi. không có chút tiếp tế nào. Còn bị Diêm lão Tây đuổi đến đây

HSK 7
0:03s
nǐ dé bāng wǒ hǎo hǎo cān móu cān móu bù wèi bié deanh cũng phải giúp tôi góp ý. Không vì chuyện khác.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng aTa sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu baCái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
shū yuàn nǐ chǎo cài shì bú shì shǒu dǒu leSuk-won, em xào rau đi. Có phải tay run rồi không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō leChị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn leLúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de anên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhè zhàng guǎn dé yě bù zěn me yàng aVậy cậu quản lý sổ sách cũng chẳng ra làm sao.