Cách dùng "你们当初买的时候 肯定是被人骗了" (nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
你们当初买的时候 肯定是被人骗了
Lúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:21
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō le
嫂子 这事我早就想跟您说了
“Chị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.”
LINE 0211:24
PLAYING SCENEnǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn le
你们当初买的时候 肯定是被人骗了
“Lúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.”
LINE 0311:27
qù nián ne wǒ dǎ sǎo wèi shēng de shí hòu yǒu rén lái shōu gǔ dǒng
去年呢 我打扫卫生的时候 有人来收古董
“Năm ngoái, lúc tôi dọn dẹp vệ sinh, có người đến thu đồ cổ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s