Cách dùng "你再看看 咱们现在这四十一军 这打的什么仗" (nǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàng) trong hội thoại tiếng Trung
你再看看 咱们现在这四十一军 这打的什么仗
Cậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:17
quán dōu sǐ zài nán jīng le yī xiǎng qǐ zhè shì wǒ xīn lǐ jiù dǔ dé huāng
全都死在南京了 一想起这事 我心里就堵得慌
“đều chết ở Nam Kinh. Vừa nghĩ đến chuyện này, trong lòng tôi liền thấy khó chịu.”
LINE 0207:21
PLAYING SCENEnǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàng
你再看看 咱们现在这四十一军 这打的什么仗
“Cậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?”
LINE 0307:25
bàn nián le yì diǎn bǔ jǐ dōu méi yǒu hái bèi yán lǎo xī gěi gǎn dào zhè ér lái
半年了 一点补给都没有 还被阎老西给赶到这儿来
“Nửa năm rồi. không có chút tiếp tế nào. Còn bị Diêm lão Tây đuổi đến đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s