Cách dùng "全是硬菜啊 你看看 都是大嫂爱吃的" (quán shì yìng cài a nǐ kàn kàn dōu shì dà sǎo ài chī de) trong hội thoại tiếng Trung
全是硬菜啊 你看看 都是大嫂爱吃的
Toàn là món ngon. Em xem đi. Đều là đồ đại tẩu thích ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:20
dà大
sǎo嫂
“Chị dâu.”
LINE 0226:22
PLAYING SCENEquán shì yìng cài a nǐ kàn kàn dōu shì dà sǎo ài chī de
全是硬菜啊 你看看 都是大嫂爱吃的
“Toàn là món ngon. Em xem đi. Đều là đồ đại tẩu thích ăn.”
LINE 0326:25
zhè这
bù不
gěi给
tā她
tiáo调
diào调
shēn身
zi子
ma吗
“Không phải điều chỉnh sức khỏe cho cô ấy sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s