Cách dùng "他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚" (tā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚
Ông ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:23
fù副
shī师
zhǎng长
liào廖
fēng丰
nián年
gēn跟
wǒ我
jiàn见
guò过
“Phó sư trưởng Liêu Phong Niên từng gặp tôi.”
LINE 0205:25
PLAYING SCENEtā bǎ shì qíng de qián yīn hòu guǒ dōu gēn wǒ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ
他把事情的前因后果 都跟我说得清清楚楚
“Ông ấy đã nói rõ đều nói rõ ràng với tôi.”
LINE 0305:28
wǒ我
nà那
shí时
hòu候
cái才
zhī知
dào道
“Lúc đó tôi mới biết,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s