Cách dùng "他是我兄弟 承不承认" (tā shì wǒ xiōng dì chéng bù chéng rèn) trong hội thoại tiếng Trung
他是我兄弟 承不承认
Anh ấy là anh em của tôi. Có thừa nhận không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:28
tā他
wàn万
yī一
bù不
chéng承
rèn认
ne呢
“Lỡ như anh ấy không thừa nhận thì sao?”
LINE 0206:32
PLAYING SCENEtā shì wǒ xiōng dì chéng bù chéng rèn
他是我兄弟 承不承认
“Anh ấy là anh em của tôi. Có thừa nhận không?”
LINE 0306:34
wǒ dé dǔ zhè yī huí duì nǐ shuō dé duì bì xū dǔ yī huí
我得赌这一回 对 你说得对 必须赌一回
“Tôi phải cược lần này. Đúng, anh nói đúng. Phải cược một lần.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng nesao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?

HSK 6
0:03s
zhè fáng zi shì wǒ de rén jiā zěn me jiù bù rèn wǒ zhè fáng dōng leCăn nhà này là của tôi. Sao người ta lại không nhận tôi là chủ nhà chứ?

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiào tā yī shēng tā néng yīng nǐ maVậy anh gọi nó một tiếng, nó có đáp ứng được không?

HSK 4
0:03s
shū yuàn nǐ jiù shì yǒu diǎn hái zi qì le zhè me shuō jiù méi yì si leSook-won. Cậu có chút trẻ con rồi đấy. Nói như vậy chẳng thú vị gì cả.

HSK 5
0:03s
dāng rán yǒu bì yào le kě tài yǒu bì yào leĐương nhiên là cần rồi. Nhưng quá cần thiết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dà sǎo kě néng dōu bù zhī dào shén me yì si baĐại tẩu có thể đều... không biết có ý gì.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán zì jǐ jiā de shì yào shì ràng wài rén chān huo de huàChuyện nhà chúng ta, Nếu để người ngoài tham gia,

HSK 3
0:03s
qǐ bù shì jiā chǒu dōu wài yáng le kě shìchẳng phải chuyện xấu trong nhà sẽ bị lộ ra ngoài sao? Nhưng mà...

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ men zì jǐ jiā de shì a zěn me jiù méi kàn chū lái neĐây là chuyện nhà mình mà. Sao lại không nhìn ra chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù méi jué de wǒ men shì yī jiā rén neSao tôi lại không cảm thấy chúng ta là người một nhà chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào fáng dà sǎo a nǐ men shì bù zhī dàoTại sao ta phải đề phòng đại tẩu? Mọi người không biết đâu.

HSK 7
0:03s
tōu chī nà ge de guāng bèi wǒ dǎi zhe tā men tōu tián miàn jiàngĂn trộm cái đó. Chỉ bị tôi bắt được bọn họ trộm tương ngọt

HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me zhī dào dà sǎo jiù tū rán huí lái le ne bú shìVậy sao ta biết được đại tẩu đột nhiên trở về chứ? Không phải.

HSK 4
0:03s
zhè yòu bù suàn shì wǒ dài huì er jiù gěi tā men dǎ kāi bù wán le maCái này cũng không tính là gì. Lát nữa tôi sẽ mở cho chúng. Không xong rồi sao?