Cách dùng "我道谢才对" (wǒ dào xiè cái duì) trong hội thoại tiếng Trung
我道谢才对
Tôi phải cảm ơn mới đúng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:58
yīng应
gāi该
shì是
“Chắc là...”
LINE 0201:59
PLAYING SCENEwǒ我
dào道
xiè谢
cái才
duì对
“Tôi phải cảm ơn mới đúng.”
LINE 0303:13
kǒng孔
èr二
bāo包
“Khổng Nhị Bao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
dǐng dǐng xīn xiān de lú yú nǐ yào bù jiù jiāng jiù jiāng jiùmột con bào ngư tươi ngon. Hay là anh cứ tạm bợ đi.

HSK 4
0:03s
quán shì yìng cài a nǐ kàn kàn dōu shì dà sǎo ài chī deToàn là món ngon. Em xem đi. Đều là đồ đại tẩu thích ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng zuò hǎo le bǔ bàn dì qì de shēn qǐng nà zhēn de shìtôi đã làm xong rồi. đơn xin bổ sung khế ước đất. Thật sự là...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qín jiǎn jié yuē shì zán men zhāng jiā de jiā fēngCần cù tiết kiệm là gia phong của Trương gia chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qián xiàn de jiàng shì men dōu zài dǎ zhàng chī kāng yàn càiCác tướng sĩ tiền tuyến đều đang đánh trận. ăn rau hàm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nóng nǎo zi huài diào le bú shì nǐ gēn wǒ shuō deĐầu óc cậu hỏng rồi. Không phải em nói với anh.

HSK 6
0:03s
dà sǎo xiàn zài hái méi chū yuè zi yào hǎo hǎo bǔ shēn tǐ zài shuō leBây giờ chị dâu vẫn chưa ra cữ, phải bồi bổ sức khỏe. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me huì yǒu rén mào chōng wǔ lǜ shī a wǒ xiàn zài dān xīn de shìSao lại có người giả mạo luật sư Ngũ chứ? Điều tôi lo lắng bây giờ là...

HSK 6
0:03s
huà kě zhēn de bù néng zhè me shuō wǒ zěn me kě néng gēn zōng nǐ neKhông thể nói như vậy được. Sao anh có thể theo dõi em chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè rén jiā shuō dé hěn qīng chǔ ér qiě rén jiā hái yǒu àn lì deAnh xem. Người ta nói rất rõ ràng. Hơn nữa người ta còn có vụ án nữa.

HSK 4
0:03s
tā gēn zán men de qíng kuàng jī běn shàng shì yī yàng de dì qì zhǎo bù zhe leVề cơ bản tình hình của hắn và chúng ta đều giống nhau. Không tìm được khế ước đất.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tāng tāng bù ràng pèng yú yú bù ràng zhānCanh. Canh không được động vào. Cá, cá không được dính.