Cách dùng "我是房东不是房东" (wǒ shì fáng dōng bú shì fáng dōng) trong hội thoại tiếng Trung
我是房东不是房东
Tôi là chủ nhà, không phải chủ nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:08
yī一
mù目
liǎo了
rán然
ya呀
“Vừa nhìn đã biết.”
LINE 0232:25
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
fáng房
dōng东
bú不
shì是
fáng房
dōng东
“Tôi là chủ nhà, không phải chủ nhà.”
LINE 0332:27
jīn tiān zhè ge yú wǒ shì jiā bù liǎo yī kuài zi le shì ma nǐ gàn shén me
今天这个鱼 我是夹不了一筷子了是吗 你干什么
“Cá hôm nay tôi không gắp được một đũa nữa đúng không? Huynh làm gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?

HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.

HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.

HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.

HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.

HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?

HSK 7
0:03s