Cách dùng "我是房东不是房东" (wǒ shì fáng dōng bú shì fáng dōng) trong hội thoại tiếng Trung
我是房东不是房东
Tôi là chủ nhà, không phải chủ nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:08
yī一
mù目
liǎo了
rán然
ya呀
“Vừa nhìn đã biết.”
LINE 0232:25
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
fáng房
dōng东
bú不
shì是
fáng房
dōng东
“Tôi là chủ nhà, không phải chủ nhà.”
LINE 0332:27
jīn tiān zhè ge yú wǒ shì jiā bù liǎo yī kuài zi le shì ma nǐ gàn shén me
今天这个鱼 我是夹不了一筷子了是吗 你干什么
“Cá hôm nay tôi không gắp được một đũa nữa đúng không? Huynh làm gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s