Cách dùng "我兄弟们全都战死了" (wǒ xiōng dì men quán dōu zhàn sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我兄弟们全都战死了
Các anh em của tôi đều chết trận rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:50
méi没
rén人
yuàn愿
yì意
jiàn见
dào到
wǒ我
“không ai muốn gặp tôi cả.”
LINE 0203:52
PLAYING SCENEwǒ我
xiōng兄
dì弟
men们
quán全
dōu都
zhàn战
sǐ死
le了
“Các anh em của tôi đều chết trận rồi.”
LINE 0303:55
zhè gāng wèi mǒu xiē rén shēng guān fā cái pù hǎo le lù
这刚为某些人 升官发财铺好了路
“Vừa mới trải đường cho một số người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè fáng zi jiù yīng gāi shì yīng gāi shì dà diē de lǐ shū yuànCăn nhà này nên là... Chắc là của cha lớn. Lee Sook-won.

HSK 7
0:03s
dà sǎo bàn zhè jiàn shì qíng shì yīng gāi yīng fèn deĐại tẩu làm việc này là nên làm mà.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi nín shēng le yí gè dà sūn zi yí gè dà pàng xiǎo zisinh cho người một cháu trai lớn. Một tên béo.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tài yé tài yé tài yé zán kě bù néng zhè me huí jiāThái gia, Thái gia, Thái gia. Chúng ta không thể về nhà như vậy được.

HSK 4
0:03s
wǒ men de dì qì diū le shì bú shì jiù méi yǒu bàn fǎ zhèng míngkhế ước đất của chúng ta mất rồi, có phải không có cách nào chứng minh

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn zài yǐ jīng bèi rì běn rén zhàn le wǒ men méi yǒu bàn fǎ ná huí láiNhưng bây giờ đã bị người Nhật chiếm rồi. chúng tôi không thể lấy lại được.

HSK 6
0:03s
zhè jiù zhè ér de guī jǔ zěn me zán hái néng bù chōu aĐây chính là quy tắc ở đây. Sao thế, chúng ta có thể không hút sao?

HSK 4
0:03s
wǒ nà diǎn qián hái liú zhe yǎng jiā hú kǒu ne xiōng dìChút tiền đó của tôi vẫn giữ lại nuôi gia đình. Người anh em.

HSK 5
0:03s
zhè wèi tài tài yǎng hái zi hěn fèi qián ba xuè kě yǐ huàn qiánCô này. Nuôi con tốn tiền lắm đúng không? Máu có thể đổi tiền.

HSK 7
0:03s