Cách dùng "我已经做好了 补办地契的申请 那真的是" (wǒ yǐ jīng zuò hǎo le bǔ bàn dì qì de shēn qǐng nà zhēn de shì) trong hội thoại tiếng Trung
我已经做好了 补办地契的申请 那真的是
tôi đã làm xong rồi. đơn xin bổ sung khế ước đất. Thật sự là...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:52
jīn今
tiān天
xià下
wǔ午
“Chiều nay,”
LINE 0226:54
PLAYING SCENEwǒ yǐ jīng zuò hǎo le bǔ bàn dì qì de shēn qǐng nà zhēn de shì
我已经做好了 补办地契的申请 那真的是
“tôi đã làm xong rồi. đơn xin bổ sung khế ước đất. Thật sự là...”
LINE 0326:57
huáng皇
tiān天
bù不
fù负
kǔ苦
xīn心
rén人
“trời cao không phụ lòng người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s