Cách dùng "鱼凉了吃腥气" (yú liáng le chī xīng qì) trong hội thoại tiếng Trung
鱼凉了吃腥气
Cá nguội rồi ăn mùi tanh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:00
dà zhí ér dà diē
大侄儿 大爹
“Cháu trai lớn. Cha.”
LINE 0237:03
PLAYING SCENEyú鱼
liáng凉
le了
chī吃
xīng腥
qì气
“Cá nguội rồi ăn mùi tanh.”
LINE 0337:05
wǒ我
qù去
gěi给
nín您
rè热
yī一
xià下
“Tôi đi hâm nóng cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s