Cách dùng "我这一个月比得上别人一年" (wǒ zhè yí gè yuè bǐ dé shàng bié rén yī nián) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyuèshàngbiérénnián

một tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:33
bù guò měi tiān jìn jìn chū chū jǐ bǎi hào shāng yuán wǒ men yuàn zhǎng shuō

不过每天进进出出几百号伤员 我们院长说

Nhưng mỗi ngày có đến mấy trăm thương binh ra vào. Viện trưởng của chúng tôi nói,

LINE 0215:37
PLAYING SCENE
zhè
yuè
shàng
bié
rén
nián

một tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.

LINE 0315:39
hěn gāo xìng rèn shí nǐ wǒ jiào fù fān

很高兴认识你 我叫付帆

Rất vui được làm quen với em. Anh tên là Phó Phàm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp15:37
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
邵老 您说得很对 您不图名 不图利
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.
我的 我又疼上了 麻药还有吗 给我打一针
HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.
会疼啊 我可害怕呀
HSK 5
0:03s
huì téng a wǒ kě hài pà yaSẽ đau sao? Tôi sợ lắm.
我们再从长计议
HSK 1
0:03s
wǒ men zài cóng cháng jì yìChúng ta sẽ bàn bạc kỹ hơn.
您可千万别生气啊 先生 打了
HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
完全不管是非曲直
HSK 4
0:03s
wán quán bù guǎn shì fēi qū zhíHoàn toàn không màng đến đúng sai phải trái.