Cách dùng "我这一个月比得上别人一年" (wǒ zhè yí gè yuè bǐ dé shàng bié rén yī nián) trong hội thoại tiếng Trung
我这一个月比得上别人一年
một tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:33
bù guò měi tiān jìn jìn chū chū jǐ bǎi hào shāng yuán wǒ men yuàn zhǎng shuō
不过每天进进出出几百号伤员 我们院长说
“Nhưng mỗi ngày có đến mấy trăm thương binh ra vào. Viện trưởng của chúng tôi nói,”
LINE 0215:37
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
yí一
gè个
yuè月
bǐ比
dé得
shàng上
bié别
rén人
yī一
nián年
“một tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.”
LINE 0315:39
hěn gāo xìng rèn shí nǐ wǒ jiào fù fān
很高兴认识你 我叫付帆
“Rất vui được làm quen với em. Anh tên là Phó Phàm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s