Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没那么大仇 磨你干啥呢" (méi nà me dà chóu mó nǐ gàn shá ne) trong hội thoại tiếng Trung

没那么大仇 磨你干啥呢

méi nà me dà chóu mó nǐ gàn shá ne

Có thù gì lớn vậy đâu, nghiền anh làm gì chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
8:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1把我烧成灰 磨成粉 你都能认得出来嘛bǎ wǒ shāo chéng huī mó chéng fěn nǐ dōu néng rèn de chū lái maĐốt tôi thành tro, nghiền thành bột, em vẫn nhận ra được mà.
2没那么大仇 磨你干啥呢méi nà me dà chóu mó nǐ gàn shá neCó thù gì lớn vậy đâu, nghiền anh làm gì chứ.
3你现在住哪儿呢nǐ xiàn zài zhù nǎ ér neBây giờ em ở đâu?

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 2 of 5)
你个碎𪨊(小崽子)咋进的门
HSK 5
0:03s
nǐ gè suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) zǎ jìn de ménNhóc con, mày vào nhà bằng cách nào?

你没看团里那一个个男的 看秦娥那眼神 那都放光
HSK 7
0:03s
nǐ méi kàn tuán lǐ nà yí gè gè nán de kàn qín é nà yǎn shén nà dōu fàng guāngChú không thấy đám đàn ông trong đoàn Nhìn Tần Nga bằng ánh mắt Sáng rực cả lên à

滚滚滚 再来 你小心着
HSK 3
0:03s
gǔn gǔn gǔn zài lái nǐ xiǎo xīn zheCút cút cút Còn đến nữa là liệu hồn

腿打断也不影响一颗红心嘛
HSK 6
0:03s
tuǐ dǎ duàn yě bù yǐng xiǎng yī kē hóng xīn maGãy chân cũng đâu cản nổi trái tim cháu

你不懂爱情 爱你大(爸)了个葫芦子
HSK 4
0:03s
nǐ bù dǒng ài qíng ài nǐ dà ( bà ) le gè hú lú ziChú không hiểu tình yêu đâu Đi chết đi!

年轻人的事情 你少管
HSK 2
0:03s
nián qīng rén de shì qíng nǐ shǎo guǎnChuyện người trẻ, chú đừng xen vào

你别自责 她不怪你
HSK 7
0:03s
nǐ bié zì zé tā bù guài nǐCậu đừng tự trách mình Cậu ấy không trách cậu đâu

你不想见她 我也是替你给挡了
HSK 5
0:03s
nǐ bù xiǎng jiàn tā wǒ yě shì tì nǐ gěi dǎng leCô không muốn gặp cô ta Tôi cũng đã chặn giúp cô rồi

她啥人你还不知道
HSK 1
0:03s
tā shá rén nǐ hái bù zhī dàoCô ta là người thế nào, cô còn lạ gì

咋能无关呢嘛
HSK 6
0:03s
zǎ néng wú guān ne maSao lại không liên quan được?

你说就排个练 她较啥劲嘛
HSK 7
0:03s
nǐ shuō jiù pái gè liàn tā jiào shá jìn maCô xem, chỉ là tập luyện thôi Cô ta ganh đua làm gì chứ?

我都躲她躲到长安来了 你说她跟来干啥嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dōu duǒ tā duǒ dào cháng ān lái le nǐ shuō tā gēn lái gàn shá maTôi tránh cô ta đến tận Tây An rồi Cô ta bám theo làm gì cơ chứ?

只要有她在 我就好不了
HSK 3
0:03s
zhǐ yào yǒu tā zài wǒ jiù hǎo bù leCó cô ta là tôi không thể yên thân

出息 你看看你
HSK 7
0:03s
chū xī nǐ kàn kàn nǐCô coi cô kìa, hết hơi rồi

到底是咋想的嘛 我咋想的 不都说了吗
HSK 6
0:03s
dào dǐ shì zǎ xiǎng de ma wǒ zǎ xiǎng de bù dōu shuō le maRốt cuộc anh nghĩ sao? Tôi nghĩ sao, chẳng phải đã nói rồi à?

那就是骡子是马 拉出来遛遛呗
HSK 4
0:03s
nà jiù shì luó zi shì mǎ lā chū lái liú liú beithì cứ đem ra so tài xem sao.

口口声声念啥郎啊
HSK 5
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng niàn shá láng aMiệng cứ niệm chàng nào ấy nhỉ?

我第一句 我就出戏了
HSK 2
0:03s
wǒ dì yī jù wǒ jiù chū xì leTôi nghe câu đầu là đã thoát vai rồi.

你后面就不用唱了 你唱啥嘛 根本就不用唱了
HSK 6
0:03s
nǐ hòu miàn jiù bù yòng chàng le nǐ chàng shá ma gēn běn jiù bù yòng chàng lethì phía sau khỏi cần hát nữa. Cô hát cái gì chứ? Khỏi cần hát luôn.

你摆啥谱呢嘛 你们看见没有
HSK 7
0:03s
nǐ bǎi shá pǔ ne ma nǐ men kàn jiàn méi yǒuBày đặt làm trò gì thế? Mọi người thấy chưa?