Cách dùng "你什么意思啊 你是说我很老了是吗" (nǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
你什么意思啊 你是说我很老了是吗
Cháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:11
bú shì zhè xiē dōu shì zuì xīn de chǎn pǐn duì lǎo nián rén kě hǎo le
不是这些都是最新的产品 对老年人可好了
“Đây đều là sản phẩm mới nhất, tốt cho người già lắm.”
LINE 0239:14
PLAYING SCENEnǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì ma
你什么意思啊 你是说我很老了是吗
“Cháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?”
LINE 0339:18
bú shì nǐ kàn zhè ge suì shù jiù shì zhōng lǎo nián yě yào zhù zhòng
不是你看这个岁数就是中老年 也要注重
“Không phải, tầm tuổi này là trung niên rồi, cũng phải chú ý”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]

HSK 7
0:03s
yī zhī chòu shuǐ gōu lǐ yīn àn chǒu lòu de lǎo shǔ ér yǐ[Chỉ là một con chuột xấu xí] [ở trong cống rãnh hôi thối mà thôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào ràng tā wèi zì jǐ suǒ zuò de yī qiè fù chū dài jiàEm phải khiến anh ta trả giá cho những việc mình đã làm.

HSK 7
0:03s
rán hòu yī yè zhī jiān shì qíng jiù kāi shǐ fā jiàoTrong một đêm sự việc bắt đầu lan rộng.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rén shēng běn lái jiù bù xū yào zhè me níng bāVốn dĩ cuộc đời không cần phải gượng ép đến vậy.

HSK 7
0:03s
tòng kǔ huì zài wǒ men xīn lǐ liú xià shāng hénNỗi đau sẽ để lại vết thương trong lòng chúng ta.

HSK 5
0:03s
tā huì bāng zhù wǒ men kè fú jiān nán xiǎn zǔNó sẽ giúp chúng ta vượt qua mọi gian nan, trắc trở

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī mǎ shàng shàng zhàn chǎng le wǒ zhè sòng zhuāng bèi lái leCô Tiểu Lâm sắp ra trận rồi, bố phải mang trang bị tới chứ.

HSK 6
0:03s
rén jiā nǚ hái zi dōu xǐ huān piào liàng yī fú shì bú shì xiǎo lín lǎo shīCon gái người ta ai mà không thích mặc đồ đẹp, phải không cô Tiểu Lâm?

HSK 7
0:03s
zhì yú chuān bù chuān de shì shū shū de xīn yìCòn việc mặc hay không thì cũng là tấm lòng của chú.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè xiǎo xiǎo fáng zi yě zhuāng bù xià nà me duōChú xem, căn nhà nhỏ này cũng không chứa được nhiều như vậy.

HSK 3
0:03s
nà zhè yàng xiǎo lín lǎo shī nǐ nǐ xǐ huān shén me shū shū sòng nǐVậy đi, cô Tiểu Lâm. Cháu... cháu thích gì chú tặng cho cháu.

HSK 4
0:03s
wǒ xǐ huān chī hǎo chī de bù rú zhè yàng ba xià cì wǒ qǐng dà jiā chī fàncháu thích ăn món ăn ngon. Hay là thế này. Lần sau cháu mời mọi người ăn cơm ạ.