Cách dùng "至于穿不穿的是叔叔的心意" (zhì yú chuān bù chuān de shì shū shū de xīn yì) trong hội thoại tiếng Trung
至于穿不穿的是叔叔的心意
Còn việc mặc hay không thì cũng là tấm lòng của chú.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:46
fǎn zhèng zhè ge yī fú wǒ yǐ jīng sòng guò lái le nǐ shōu xià jiù xíng
反正这个衣服我已经送过来了 你收下就行
“Dù gì chú cũng đã mang quần áo tới rồi. Cháu cứ nhận là được.”
LINE 0216:50
PLAYING SCENEzhì至
yú于
chuān穿
bù不
chuān穿
de的
shì是
shū叔
shū叔
de的
xīn心
yì意
“Còn việc mặc hay không thì cũng là tấm lòng của chú.”
LINE 0316:54
xiè xiè shū shū de hǎo yì xià cì jiù bié zài pò fèi le
谢谢叔叔的好意 下次就别再破费了
“Cảm ơn ý tốt của chú. Lần sau đừng tốn kém như thế nữa ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]