Cách dùng "你怎么知道我喜欢吃辣条的" (nǐ zěn me zhī dào wǒ xǐ huān chī là tiáo de) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么知道我喜欢吃辣条的
Sao cháu biết chú thích ăn que cay?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:46
shì shén me ya shàng cì chī tài duō le nà ge jiù bú shì
是什么呀 上次吃太多了 那个就不是
“Là gì nhỉ? Lần trước ăn nhiều quá. Cái đó không phải...”
LINE 0239:49
PLAYING SCENEnǐ你
zěn怎
me么
zhī知
dào道
wǒ我
xǐ喜
huān欢
chī吃
là辣
tiáo条
de的
“Sao cháu biết chú thích ăn que cay?”
LINE 0339:51
wáng fǎ gào sù wǒ de nǐ kàn hái shì xīng xīng zhī wǒ xīn
王法告诉我的 你看 还是星星知我心
“Vương Pháp nói cho cháu biết. Con xem, chỉ có Tinh Tinh hiểu lòng bố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng míng liǎo yī qiè dōu shì xiàng zǐ wěi zào dechứng minh tất cả đều là Hướng Tử làm giả.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jìng zhēng bù guò yě yào huǐ diào nǐ suǒ zuò de yī qièKhông tranh giành được cũng muốn hủy hoại. Tất cả những gì anh làm

HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le yǎn gài nǐ de wú néng hé jí dù ér wǒchỉ để che giấu sự bất tài và lòng đố kỵ của anh. Còn tôi

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào jù pà nǐ zhè zhǒng wú néng zhī bèiviệc gì phải sợ loại người bất tài như anh?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhǒng kào liǎn chī fàn de rén dǒng shén me shì xué shù maLoại người dùng mặt kiếm cơm như cô hiểu gì về học thuật?

HSK 5
0:03s
zhǐ ràng wǒ sù jìng tā zhè zhǒng kào gōu yǐn jiào shòu shàng wèi de nǚ rénmà chỉ nói mỗi tôi? Loại phụ nữ dựa vào quyến rũ thầy giáo để leo lên như cô

HSK 7
0:03s
zhè ge shè huì yǒu xiē rén duì nǚ xìng de è yìÁc ý của một số người trong xã hội dành cho phái nữ

HSK 7
0:03s
yí dù ràng wǒ shī qù le huó xià qù de yǒng qìtừng khiến tôi đánh mất dũng khí để tiếp tục sống.

HSK 6
0:03s
jiù xiàng lǎo shǔ yī yàng huó zài xià shuǐ dào lǐgiống như lũ chuột cống sống trong cống rãnh.

HSK 7
0:03s
tā men xiǎng bǎ wǒ men lā xià shuǐ jiàn wǒ men yī shēn níChúng muốn kéo chúng tôi xuống bùn, muốn chúng tôi dính bùn.

HSK 6
0:03s
lín wǎn xīng nǐ shuō shuí shì lǎo shǔ nǐ shuō shuí shì lǎo shǔLâm Vãn Tinh, cô nói ai là chuột? Cô nói ai là chuột hả?

HSK 2
0:03s
lín wǎn xīng wǒ gào sù nǐ wǒ shuō nǐ shì biǎo ziLâm Vãn Tinh, tôi nói cho cô biết. Tôi nói cô là con điếm

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yī bèi zi dōu shì biǎo zi bèi gào wéi fǎn fǎ tíng jì lǜ- thì cả đời cô chính là con điếm. - Bị cáo vi phạm nội quy phiên tòa.

HSK 7
0:03s
zé lìng tuì chū fǎ tíng nǐ xìn bù xìn wǒ néng huǐ nǐ yī cìMời ra khỏi phòng xử án. Cô có tin tôi có thể hủy hoại cô một lần

HSK 7
0:03s
shèn zhì yǐng xiǎng dào tā de xué yè yǔ shēng huó♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ Thậm chí ảnh hưởng đến việc học và cuộc sống của cô ấy.

HSK 5
0:03s
zhè xiē hòu guǒ wǒ nán cí qí jiù♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tôi khó lòng phủi bỏ trách nhiệm trước những hậu quả ấy.