Cách dùng "这个社会有些人对女性的恶意" (zhè ge shè huì yǒu xiē rén duì nǚ xìng de è yì) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeshèhuìyǒuxiērénduìxìngdeè

Ác ý của một số người trong xã hội dành cho phái nữ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:30
píng
shén
me
shuō
néng

có tư cách gì nói tôi bất tài?

LINE 0227:32
PLAYING SCENE
zhè
ge
shè
huì
yǒu
xiē
rén
duì
xìng
de
è

Ác ý của một số người trong xã hội dành cho phái nữ

LINE 0327:35
ràng
shī
le
huó
xià
de
yǒng

từng khiến tôi đánh mất dũng khí để tiếp tục sống.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp27:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 2 of 7)
所有的事情都是因你而起
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu de shì qíng dōu shì yīn nǐ ér qǐ[Tất cả mọi chuyện đều vì cô mà ra,]
你凭什么全身而退 凭什么
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]
一只臭水沟里 阴暗丑陋的老鼠而已
HSK 7
0:03s
yī zhī chòu shuǐ gōu lǐ yīn àn chǒu lòu de lǎo shǔ ér yǐ[Chỉ là một con chuột xấu xí] [ở trong cống rãnh hôi thối mà thôi.]
没有人会为对方买单
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén huì wèi duì fāng mǎi dān[Chẳng ai đi trả giá thay cho người khác cả.]
我要让他为自己所做的一切 付出代价
HSK 6
0:03s
wǒ yào ràng tā wèi zì jǐ suǒ zuò de yī qiè fù chū dài jiàEm phải khiến anh ta trả giá cho những việc mình đã làm.
然后一夜之间 事情就开始发酵
HSK 7
0:03s
rán hòu yī yè zhī jiān shì qíng jiù kāi shǐ fā jiàoTrong một đêm sự việc bắt đầu lan rộng.
海水真舒服
HSK 2
0:03s
hǎi shuǐ zhēn shū fúNước biển dễ chịu thật.
我就像一座雕塑一样
HSK 7
0:03s
wǒ jiù xiàng yī zuò diāo sù yī yàngmình giống như một pho tượng
但现在我想明白了
HSK 3
0:03s
dàn xiàn zài wǒ xiǎng míng bái leNhưng giờ em hiểu ra rồi.
人生本来就不需要这么拧巴
HSK 4
0:03s
rén shēng běn lái jiù bù xū yào zhè me níng bāVốn dĩ cuộc đời không cần phải gượng ép đến vậy.
痛苦会在我们心里留下伤痕
HSK 7
0:03s
tòng kǔ huì zài wǒ men xīn lǐ liú xià shāng hénNỗi đau sẽ để lại vết thương trong lòng chúng ta.
它会帮助我们克服艰难险阻
HSK 5
0:03s
tā huì bāng zhù wǒ men kè fú jiān nán xiǎn zǔNó sẽ giúp chúng ta vượt qua mọi gian nan, trắc trở
这是我心理咨询师告诉我的
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ xīn lǐ zī xún shī gào sù wǒ deĐây là điều nhà tư vấn tâm lý đã nói với anh.
爸 你来干嘛呀
HSK 6
0:03s
bà nǐ lái gàn má yaBố. Bố tới đây làm gì vậy?
小林老师马上上战场了 我这送装备来了
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī mǎ shàng shàng zhàn chǎng le wǒ zhè sòng zhuāng bèi lái leCô Tiểu Lâm sắp ra trận rồi, bố phải mang trang bị tới chứ.
人家女孩子都喜欢漂亮衣服 是不是小林老师
HSK 6
0:03s
rén jiā nǚ hái zi dōu xǐ huān piào liàng yī fú shì bú shì xiǎo lín lǎo shīCon gái người ta ai mà không thích mặc đồ đẹp, phải không cô Tiểu Lâm?
至于穿不穿的是叔叔的心意
HSK 7
0:03s
zhì yú chuān bù chuān de shì shū shū de xīn yìCòn việc mặc hay không thì cũng là tấm lòng của chú.
你看我这小小房子 也装不下那么多
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè xiǎo xiǎo fáng zi yě zhuāng bù xià nà me duōChú xem, căn nhà nhỏ này cũng không chứa được nhiều như vậy.
那这样 小林老师 你你喜欢什么 叔叔送你
HSK 3
0:03s
nà zhè yàng xiǎo lín lǎo shī nǐ nǐ xǐ huān shén me shū shū sòng nǐVậy đi, cô Tiểu Lâm. Cháu... cháu thích gì chú tặng cho cháu.
我喜欢吃好吃的 不如这样吧 下次我请大家吃饭
HSK 4
0:03s
wǒ xǐ huān chī hǎo chī de bù rú zhè yàng ba xià cì wǒ qǐng dà jiā chī fàncháu thích ăn món ăn ngon. Hay là thế này. Lần sau cháu mời mọi người ăn cơm ạ.