Cách dùng "阿田 我先给你介绍一下" (ā tián wǒ xiān gěi nǐ jiè shào yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
阿田 我先给你介绍一下
A Điền, tôi giới thiệu cho anh trước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:11
ā tián gōng téng jūn
阿田 工藤君
“A Điền. Anh Kudo.”
LINE 0220:16
PLAYING SCENEā tián wǒ xiān gěi nǐ jiè shào yī xià
阿田 我先给你介绍一下
“A Điền, tôi giới thiệu cho anh trước.”
LINE 0320:19
zhè shì wǒ zài huá zhōng zhèn xīng huì shè de tóng shì gǔ chuān qīng
这是我在华中振兴会社的同事 古川清
“Đây là đồng nghiệp của tôi ở Công ty Chấn hưng Hoa Trung, Furukawa Kiyoshi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s