Cách dùng "百分之十他都不一定答应" (bǎi fēn zhī shí tā dōu bù yí dìng dā yìng) trong hội thoại tiếng Trung
百分之十他都不一定答应
Mười phần trăm chưa chắc ông ta đã đồng ý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:34
nǐ xiàn zài gēn tā shuō jiā jí tā kěn dìng shī zi dà kāi kǒu
你现在跟他说加急 他肯定狮子大开口
“Bây giờ cậu nói với ông ta cần gấp, ông ta chắc chắn sẽ hét giá trên trời.”
LINE 0217:36
PLAYING SCENEbǎi百
fēn分
zhī之
shí十
tā他
dōu都
bù不
yí一
dìng定
dā答
yìng应
“Mười phần trăm chưa chắc ông ta đã đồng ý.”
LINE 0317:38
nǐ你
néng能
yùn运
ma吗
“Cậu có vận chuyển được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.