Cách dùng "保持一个社交距离 咱们不卑不亢了 就可以" (bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
保持一个社交距离 咱们不卑不亢了 就可以
giữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
yào kàn zhe rén de yǎn jīng biǎo shì zūn zhòng dàn shì ne yě bié lí tài jìn le
要看着人的眼睛 表示尊重 但是呢 也别离太近了
“phải nhìn vào mắt họ để thể hiện sự tôn trọng. Nhưng cũng đừng đứng quá gần,”
LINE 0202:09
PLAYING SCENEbǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐ
保持一个社交距离 咱们不卑不亢了 就可以
“giữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.”
LINE 0302:12
xíng jì zhù le
行 记住了
“Được, nhớ rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s