Cách dùng "比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫" (bǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò) trong hội thoại tiếng Trung
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
wǒ我
jǔ举
yí一
gè个
lì例
zi子
“Tôi lấy một ví dụ.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEbǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
“Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,”
LINE 0315:24
bú不
yào要
gēn跟
tā他
men们
zài再
jìn进
xíng行
xiāng相
chí持
le了
“đừng tiếp tục cầm cự với chúng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s