Cách dùng "比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫" (bǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò) trong hội thoại tiếng Trung
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
wǒ我
jǔ举
yí一
gè个
lì例
zi子
“Tôi lấy một ví dụ.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEbǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
“Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,”
LINE 0315:24
bú不
yào要
gēn跟
tā他
men们
zài再
jìn进
xíng行
xiāng相
chí持
le了
“đừng tiếp tục cầm cự với chúng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s