Cách dùng "比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫" (bǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò) trong hội thoại tiếng Trung
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:19
wǒ我
jǔ举
yí一
gè个
lì例
zi子
“Tôi lấy một ví dụ.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEbǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuò
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
“Ví dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,”
LINE 0315:24
bú不
yào要
gēn跟
tā他
men们
zài再
jìn进
xíng行
xiāng相
chí持
le了
“đừng tiếp tục cầm cự với chúng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s