Cách dùng "不能再给他加钱了" (bù néng zài gěi tā jiā qián le) trong hội thoại tiếng Trung
不能再给他加钱了
Không thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:25
jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qù
价格我可以再给他加百分之十 快去
“Giá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.”
LINE 0217:29
PLAYING SCENEbù不
néng能
zài再
gěi给
tā他
jiā加
qián钱
le了
“Không thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.”
LINE 0317:31
tā xiàn zài qián qián hòu hòu ná le wǒ men wǔ shí duō wàn le
他现在前前后后 拿了我们五十多万了
“Ông ta trước sau, đã lấy của chúng ta hơn năm mươi vạn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s