Cách dùng "不能再给他加钱了" (bù néng zài gěi tā jiā qián le) trong hội thoại tiếng Trung
不能再给他加钱了
Không thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:25
jià gé wǒ kě yǐ zài gěi tā jiā bǎi fēn zhī shí kuài qù
价格我可以再给他加百分之十 快去
“Giá cả tôi có thể trả thêm cho ông ta mười phần trăm. Nhanh đi đi.”
LINE 0217:29
PLAYING SCENEbù不
néng能
zài再
gěi给
tā他
jiā加
qián钱
le了
“Không thể trả thêm tiền cho ông ta được nữa.”
LINE 0317:31
tā xiàn zài qián qián hòu hòu ná le wǒ men wǔ shí duō wàn le
他现在前前后后 拿了我们五十多万了
“Ông ta trước sau, đã lấy của chúng ta hơn năm mươi vạn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 9 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng leNgày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn de guān xì qǐng wù bì yào shì yìng yī xiàmột mối quan hệ mới. Mong anh nhất định phải thích ứng.

HSK 1
0:03s
zěn me yàng jiàn dào lǎo xiè hé fù fān le ma jiàn dào leThế nào rồi? Gặp lão Tạ và Phó Phàm chưa? Gặp rồi.

HSK 2
0:03s
tā men gēn wǒ shuō sān huáng cūn nà yī zhàng dǎ dé tài piào liàng leHọ nói với tôi trận ở thôn Tam Hoàng, đánh rất hay.

HSK 5
0:03s
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ menCô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,

HSK 4
0:03s
yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ lecùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.

HSK 7
0:03s
dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn leChủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.

HSK 5
0:03s
xī kǒu zhèn kào yí gè zhōng duì de wěi jūn wéi chíThị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.

HSK 3
0:03s
wěi jūn de zhōng duì zhǎng shì yí gè bāng huì zhōng rénTrung đội trưởng ngụy quân là người trong bang hội.

HSK 7
0:03s
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yìHắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.

HSK 5
0:03s
xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng túTư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàngCho nên họ định đánh một trận vào lúc này.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòngHọ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.

HSK 5
0:03s
zhè shì kào wǒ men zì jǐ de lì liàng bù xíngViệc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.