Cách dùng "敌进我退 敌驻我扰" (dí jìn wǒ tuì dí zhù wǒ rǎo) trong hội thoại tiếng Trung
敌进我退 敌驻我扰
Địch tiến ta lui, địch dừng ta phá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:53
yóu游
jī击
zhàn战
fǎ法
de的
shí十
liù六
gè个
zì字
“16 chữ vàng trong chiến thuật du kích của chúng ta.”
LINE 0215:54
PLAYING SCENEdí jìn wǒ tuì dí zhù wǒ rǎo
敌进我退 敌驻我扰
“Địch tiến ta lui, địch dừng ta phá.”
LINE 0315:57
dí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuī
敌疲我打 敌退我追
“Địch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s