Cách dùng "丁女士五音不全 要不这样" (dīng nǚ shì wǔ yīn bù quán yào bù zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

dīngshìyīnquán yàozhèyàng

cô Đinh hát không hay đâu. Hay là thế này,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
gōng
téng
xiān
shēng

Ngài Kudo,

LINE 0228:08
PLAYING SCENE
dīng nǚ shì wǔ yīn bù quán yào bù zhè yàng

丁女士五音不全 要不这样

cô Đinh hát không hay đâu. Hay là thế này,

LINE 0328:11
wǒ gěi dà jiā chàng yī shǒu wǒ men jiā xiāng de xiǎo diào gěi dà jiā zhù xìng hǎo ma

我给大家唱一首我们家乡的小调 给大家助兴好吗

tôi hát cho mọi người một bài dân ca quê tôi, để góp vui được không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp28:08
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 10 of 12)
得拉上葛占成 让他带着十八支队和咱们一起
HSK 3
0:03s
dé lā shàng gé zhàn chéng ràng tā dài zhe shí bā zhī duì hé zán men yì qǐPhải lôi kéo Cát Chiêm Thành, bảo anh ta dẫn theo Chi đội 18 cùng chúng ta.
唱什么天昏昏 地昏昏
HSK 2
0:03s
chàng shén me tiān hūn hūn dì hūn hūnHát là trời mờ mịt, đất mờ mịt,
满地都是抗日军
HSK 4
0:03s
mǎn dì dōu shì kàng rì jūnkhắp nơi đều là quân kháng Nhật.
那天呢 我跟着葛占成在那儿聊游击
HSK 3
0:03s
nà tiān ne wǒ gēn zhe gé zhàn chéng zài nà ér liáo yóu jīHôm đó nhé, tôi cùng Cát Chiêm Thành ở đó bàn chuyện du kích.
他说敌大则游 敌小则击 结果呢
HSK 4
0:03s
tā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ neAnh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,
这小孩子就在旁边唱这个 那没人认识他呀
HSK 5
0:03s
zhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā yađám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.
之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了
HSK 4
0:03s
zhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo leChuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.
他愿意带着十八支队的所有兄弟 听您指挥
HSK 6
0:03s
tā yuàn yì dài zhe shí bā zhī duì de suǒ yǒu xiōng dì tīng nín zhǐ huīAnh ta bằng lòng dẫn tất cả anh em của Chi đội 18, nghe theo sự chỉ huy của ngài.
告诉他们 咱们要一起议事 准备中秋节行动 是
HSK 5
0:03s
gào sù tā men zán men yào yì qǐ yì shì zhǔn bèi zhōng qiū jié xíng dòng shìBáo với họ chúng ta sẽ cùng nhau bàn bạc, chuẩn bị cho hành động vào Tết Trung thu. Rõ.
你这个枪 拆下来好装吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge qiāng chāi xià lái hǎo zhuāng maKhẩu súng này của anh, tháo ra có dễ lắp lại không?
战难 和亦难
HSK 7
0:03s
zhàn nán hé yì nánChiến cũng khó, hòa cũng khó.
抗战可以救国 和平也能救国
HSK 6
0:03s
kàng zhàn kě yǐ jiù guó hé píng yě néng jiù guóKháng chiến có thể cứu nước, hòa bình cũng có thể cứu nước.
如果确乎抗战可以救国
HSK 3
0:03s
rú guǒ què hū kàng zhàn kě yǐ jiù guóNếu như kháng chiến thật sự có thể cứu nước,
是想升官 还是想发财
HSK 7
0:03s
shì xiǎng shēng guān hái shì xiǎng fā cáiMuốn thăng quan hay là muốn phát tài?
这些 周先生都已经安排完了
HSK 4
0:03s
zhè xiē zhōu xiān shēng dōu yǐ jīng ān pái wán leNhững việc này ông Chu đã sắp xếp xong cả rồi.
的确现在我的思想 发生了天翻地覆的变化
HSK 5
0:03s
dí què xiàn zài wǒ de sī xiǎng fā shēng le tiān fān dì fù de biàn huàĐúng là bây giờ tư tưởng của tôi đã có sự thay đổi trời long đất lở,
但是我的心没变 我还是坚定的爱国者
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ de xīn méi biàn wǒ hái shì jiān dìng de ài guó zhěnhưng tấm lòng của tôi không đổi. Tôi vẫn là một người yêu nước kiên định.
你始终是我的好朋友
HSK 5
0:03s
nǐ shǐ zhōng shì wǒ de hǎo péng yǒuAnh mãi mãi là người bạn tốt của tôi.
和尘 你能不能不看这个了
HSK 1
0:03s
hé chén nǐ néng bù néng bù kàn zhè ge leHòa Trần, anh có thể không xem cái này nữa được không?
你说你的 我听得见
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ de wǒ tīng de jiànAnh cứ nói đi, tôi nghe thấy mà.