Cách dùng "之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了" (zhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了
Chuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:03
gāng刚
cóng从
gé葛
zhàn占
chéng成
nà那
ér儿
huí回
lái来
“Vừa từ chỗ Cát Chiêm Thành về.”
LINE 0234:05
PLAYING SCENEzhī qián nín gēn tā shāng liáng dǎ guǐ zi jù diǎn de shì tā xiǎng hǎo le
之前您跟他商量打鬼子据点的事 他想好了
“Chuyện lần trước ngài bàn với anh ta về việc đánh cứ điểm của quỷ Nhật, anh ta đã nghĩ thông rồi.”
LINE 0334:07
tā yuàn yì dài zhe shí bā zhī duì de suǒ yǒu xiōng dì tīng nín zhǐ huī
他愿意带着十八支队的所有兄弟 听您指挥
“Anh ta bằng lòng dẫn tất cả anh em của Chi đội 18, nghe theo sự chỉ huy của ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tôi dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào zhè jiù shì shēng huó shì shén me yì si ma bù zhī dàoCậu có biết "đây chính là cuộc sống" nghĩa là gì không? Không biết.

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì shēng huó nǐ gēn ōu zhōu rén dǎ jiāo dào de shí hòuĐây chính là cuộc sống. Khi giao tiếp với người châu Âu,

HSK 7
0:03s
bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐgiữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yào gē yǐ qián de wǒ zhè zhǒng bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng de shìNếu là tôi của trước đây, cái chuyện cược mạng này,

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè yī cì wèi shén me yuàn yì bāng tián xiān shēng leVậy lần này, tại sao cậu lại bằng lòng giúp ông Điền?

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me wǒ zǒng jué de zhè tián xiān shēng baTôi cũng không biết tại sao, tôi cứ cảm thấy ông Điền này,

HSK 5
0:03s
gēn zán men lǚ zhǎng yīng gāi shì tóng yī zhǒng rénchắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,

HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.

HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,

HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.

HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s